bùi miệng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cảm thấy ngon miệng, thích thú khi ăn: "bùi miệng" mô tả cảm giác món ăn ngon đến mức kích thích vị giác, khiến người ta muốn ăn thêm.
- Cảm thấy hài lòng, thú vị khi làm một việc gì đó: "bùi miệng" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ cảm giác thích thú, say mê khi thực hiện một hoạt động nào đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa đen):
- Món canh chua này ăn rất bùi miệng. (Món canh chua này có vị ngon kích thích, khiến tôi muốn ăn nhiều hơn.)
- Ăn bùi miệng quá, tôi xin thêm một chén cơm nữa. (Vì món ăn ngon, tôi cảm thấy muốn ăn thêm cơm.)
Tính từ (nghĩa bóng):
- Đọc truyện trinh thám hay quá, đọc bùi miệng không muốn dừng lại. (Câu chuyện trinh thám rất hấp dẫn, khiến tôi đọc say mê không muốn ngừng.)
- Công việc này làm bùi miệng lắm, tôi có thể ngồi hàng giờ liền. (Công việc này rất thú vị, tôi có thể tập trung làm lâu mà không thấy chán.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bùi tai": một biến thể tương tự dùng cho thính giác, chỉ cảm giác thích thú khi nghe.
- Lời khen của sếp nghe thật bùi tai. (Lời khen của cấp trên khiến tôi cảm thấy rất hài lòng và vui vẻ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngon miệng (tính từ): có vị ngon, hợp khẩu vị — thường dùng trực tiếp cho món ăn.
- Khoái khẩu (tính từ): rất hợp khẩu vị, rất thích ăn.
- Đã (tính từ): thỏa mãn, cảm thấy đủ (thường dùng: "ăn đã").
Từ đồng nghĩa
- Ngon lành: vừa ngon miệng vừa có cảm giác tốt lành.
- Hấp dẫn: thu hút, lôi cuốn (có thể dùng cho món ăn hoặc công việc).
- Thú vị: mang lại cảm giác vui thích, say mê (thường dùng theo nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- Ăn bùi ngùi bùi: (thành ngữ ít phổ biến hơn) nhấn mạnh cảm giác ngon miệng, thích thú khi ăn, thường dẫn đến việc ăn nhiều hơn dự định.
- Cứ ăn bùi ngùi bùi thế này thì mấy cũng hết. (Cứ ăn ngon miệng và thích thú như vậy thì bao nhiêu thức ăn cũng sẽ hết.)